Giáo dục

Sự Việc Là Gì ? Nghĩa Của Từ Sự Việc Trong Tiếng Việt Nghĩa Của Câu Là Gì

me. hai thành phần nghĩa của câu

một câu thường có 2 nghĩa là nghĩa tình thái và nghĩa sự việc và 2 nghĩa này hòa quyện, bổ trợ, tương hỗ nhau giúp người ọc, người ngườnghnhn đn đn đn đn đng đtn đtng đng đtn đtn đnghn đn đng đtn đtn đng đtn đtn đng đn đng đtn đtng đn đn đng đtn đtng đn đng đng đng đn đng đn đn đn đn đn đn đn đn đn đn đn đn đn người nghe .

ii. nghĩa sự việc là gì?

1. khái niệm

nghĩa sự việc hay còn gọi là nghĩa mệnh ề, nghĩa biểu hiện là thành phần nghĩa tương ứng với sự việc ược ềpâu ến cến. tức là trong câu đề cập đến sự việc gì thì nghĩa của câu sẽ tương ứng với sự việc đó.

lưu ý: sự việc là những sự kiện, hiện tượng, hoạt động xảy ra trong đời sống được nhận thức.

một số sự việc tạo thành nghĩa sự việc trong câu gồm: hành ộng, quan hệ, sự sống sót, tư thế, quy trình, trạng thái – th÷c ặc .

2. một số loại câu biểu hiện nghĩa sự việc

a. câu biểu hiện hành động

sử dụng những động từ miêu tả hành vi ( chạy, nhảy, thả, buộc … ) tích hợp với thành phần câu .

ví dụ: mong muốn của của mình là được chạy trên bờ cát trắng và nắng vàng.

b. câu biểu hiện trạng thái, tính chất, đặc điểm

sử dụng những tính từ, từ ngữ miêu tả ( vui, buồn, giận, hờn, lớn – nhỏ, cao – thấp ) tích hợp với thành phần câu .

ví dụ: một cành củi khô, nhỏ bé giữa dòng trôi vô tận khiến bức tranh thiên nhiên tràng giang thấm đẫm nỗi buồn.

c. câu biểu hiện quá trình

sử dụng từ ngữ bộc lộ quy trình (đưa, tiễn…) với thành phần câu.

ví dụ: tôi tiễn anh lên đường, chiều hôm nay mưa nhiều qua.

d. câu biểu hiện tư thế

sử dụng những từ bộc lộ tư thế ( ngồi, đứng, quỳ, chênh vênh … ) với thành phần câu .

ví dụ: khi về hưu nguyễn công trứ vẫn vẫn ngất ngưởng cưỡi bò vàng đeo nhạc ngựa tiêu dao đây đó.

E. câu biểu hiện sự tồn tại

SửNG NHữNG ộNG Từ Sống Sót (Còn, Mất, Hết…) Phối hợp với thành phần câu .xem thêm: hướng dẫn kết nối tivi với laptop với tivi ơn giản và hyện qu.

ví dụ: còn tin, còn bạc, còn đệ tử – hết cơm, hết gạo, hết ông tôi.

f. câu biểu hiện quan hệ

ví dụ: cao nguyên đá của tỉnh hà giang đã trở thành điểm du lịch độc đáo.

từ ngữ tham gia biểu hiện nghĩa sự việc thường đóng các vai trò gồm:

chủ ngữ hoặc vị ngữ.

iii nghĩa tình thái là gì?

1. khái niệm

chủ ngữ hoặc vị ngữ.

nGhĩa tình thati là sự nhìn nhận, nhìn nhận thati ộ của người nói với sự vệc tích hợp với tình cảm, that ộ của người nói với người nghe. <.

2. sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc

a. khẳng định tính chân thực của sự việc

các từ ngữ biểu lộ gồm : thực sự là, quả là, đúng là, chắc như đinh…

ví dụ: sự thật là nhân dân ta đã lấy lại nước việt nam từ tay nhật, chứ không phải từ tay pháp.

b. phỏng đoán sự việc với độ tin cậy cao hoặc thấp

gồm những từ như chắc như đinh là, hình như, có lẻ, hoàn toàn có thể, hình như …

ví dụ: mặt trời chắc đã lên cao và nắng lên ngoài chắc là rực rỡ.

c. Đánh giá về mức độ hay số lượng đối với một phiên diện nào đó của sự việc.

có những từ như đến, có đến, hơn, chỉ là, cũng là…

ví dụ: với lại đêm họ chỉ mua bao diem hay gói thuốc là cùng.

d. Đánh giá về sự việc có thực hay không có thực, đã xảy ra hay chưa xảy ra.

gồm những từ như giá mà, có lẻ, giá như …

ví dụ: giá như hôm nay trời nắng thì mình được đi chơi rồi.

E. khẳng định tính tất yếu, sự cần thiết hay khả năng của sự việc.

các từ ngữ bộc lộ : không hề, phải, cần, nhất định…

ví dụ: tao không thể là người lương thiện nữa (chí phèo – nam cao)

3. tình cảm, thái độ của người nói đối với người nghe

a. tình cảm thân mật, gần gũi

các từ bộc lộ : mà, nhỉ, nhé, à, ơi…

ví dụ: em thắp đèn lên chị liên nhé ( hai đứa trẻ – thạch lam)

b. thái độ bực tức, hách dịch

các từ biểu lộ : kệ mày, mặc xác mày…

ví dụ: kệ mày, mày muốn làm gì thì làm.

c. thái độ kính cẩn

gồm những từ như à, bẩm, dạ, thưa…

ví dụ: thưa ông, có khách đến nhà chơi

kết luận: ể câu nói, đoạn văn thêm phần sinh ộng, người ọc, người nghe thuận tiện hiểu điều mình đang nói thì nhữn hữn cữn b.

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button