Giáo dục

Ngữ pháp tiếng Anh: Cụm động từ (phrasal verb)

bạn đang cần tìm hiểu ngữ phap tiếng anh về cụm ộng từ (phrasal verb) , bạn đang phân vân giữa một ống lý thuyết và kiến ​​thức , phải áp dụng dùng như nào? trong bài viết dưới đây, topica native sẽ giúp bạn giải quyết tất cả những điều ấy.

xem them:

Xem thêm: Cum động từ

  • sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ: cách sử dụng và chia động từ
  • cách học collocations hiệu quả nhất và 2000 collocations thông dụng
  • 1. cụm động từ (compound verb) là gì?

    cụm ộng từ (phrasal verb) là sự kết hợp của một ộng từ với trạng từ (adverb) hoặc giới từ (preposition) ểo tạo thành một cum ộng từi bi- ặc biuc biuc biuc biuc biuc bi- ặc biuc biuc. đoán.

    phần lớn các cụm động từ (phrasal verb) tường được dùng trong đàm thoại, thay cho những từ cùng nghĩa nhưng nghe có vẻ trọnh. chúng ta cũng có thể dùng cụm động từ trong lối viết thân mật dành cho bạn bè và người thân.

    Tham khảo: Viết đoạn văn tiếng Anh về shopping kèm dịch [3 MẪU]

    Để sử dụng cụm động từ cho đúng ngữ pháp tiếng anh, chúng ta cần biết những điều sau:

    • cụm động từ có thể là ngoại động từ (transitive) hoặc nội động từ (intransitive) hoặc đôi lúc chúng có thể đưục sử d.
    • MộT Số CụM ộNG Từ COR TâN NGữ CC thể tách rời ộng từ và trạng từ: nếu tân ngữ là danh từ thì ta ta cr tể ặt tân ngữ ởc HOặC SAU TRạNG Từ.
    • các cụm động từ có ba (verb + adverb + preposition) thành phần thường có nghĩa đặc biệt không thể tách rời.
    • 2. một số compound verb thông dụng:

      dưới đây là tổng hợp các cụm động từ thông dụng mà chúng ta thường hay bắt gặp.

      cụm từ động từ trong tiếng anh rất phong phú và đa dạng

      • account of /əˈkaʊnt/: giải thích về một lí do hoặc một nguyên nhân cho sự tồn tại của một vật nào đó, hoẬc cho đu đó vừa xảy ra.
      • decompose /breɪkdaʊn/: (máy móc,…) bị hỏng, (đường xá,…) phá vỡ
      • break/into /breɪk ˈɪn.tuː/: Đột nhập vào, xong vào một cách không được phép
      • break /breɪk ʌp/: chia tay, kết thúc (khóa học, năm học, cuộc họp, bữa tiệc,…)
      • take something out /brɪŋ ʌp/: Đề cập chuyện gì đó
      • mention sb /brɪŋ ʌp/: nuôi nấng (with cái)
      • call /kɔːl fɔːr/: ghé qua (để đón ai đó hoặc lấy vật gì đó)
      • carry out /ˈkær.i aʊt/: tiến hành, thực hiện (kế hoạch)
      • catch up/ catch up with sb / /kætʃ ʌp/ : theo kịp hoặc bắt kịp ai đó
      • clean something /kliːn ʌp/ : lau chùi, dọn dẹp, (thời tiết) sáng sủa hơn
      • exit/kʌm ɒf/: thành công
      • to face something /kʌm ʌp əˈɡenst/: Đối mặt, đương đầu với cái gì đó
      • cut/go back (over) something /kʌt daʊn/bæk/: cắt giảm cái gì đó
      • cut/kʌt ɒf/:ngừng cung cấp (điện, nước, chất đốt,…); cắt đứt (mối quan hệ nào đó)
      • end something/duː əˈweɪ wɪð/: bỏ cái gì đó đi không sử dụng cái gì đó
      • do without something/duː wɪˈðaʊt/ : chấp nhận không có cái gì đó
        • dress up/dresses ʌp/: ăn mặc đẹp
        • go through/drɒp baɪ/: ghé qua
        • let sb /drɒp ɒf/: thả ai xuống xe
        • complete/fɪl ɪn/: điền thông tin vào
        • fix /fɪks ʌp/: sắp xếp, jue xếp
        • live/ɡet baɪ/: xoay xở, đối phó
        • get off /ɡet daʊn/: làm cho thất vọng, chán nản
        • get on/ɡet ɒn/: lên (xe buýt, máy bay,…)
        • get up/ɡet ʌp/: thức dậy
        • surrender/ɡɪv ʌp/: từ bỏ
        • go away /ɡəʊ əˈweɪ/: biến mất, tan đi
        • go out/ɡəʊ ɒf/: (chuông) reo, (sung) nổ, (thức ăn) ươn/thối
        • continued/ɡəʊ ɒn/: tiếp tục
        • go out/ɡəʊ aʊt/: (ánh sáng, lửa, đèn) tắt
        • review/ɡəʊ ˈəʊ.vər/: xem xét, kiểm tra
        • to grow/ɡrəʊ ʌp/: trưởng thành, lớn lên
        • wait/həʊld ɒn/: chờ, đợi
        • next/kiːp ɒn/: tiếp tục
        • follows (with) /kiːp ʌp wɪð/: bắt kịp, theo kịp
        • omit /liːv aʊt/: bỏ qua, bỏ quên, bỏ sót
        • care/lʊk ˈɑːf.tər/: chăm sóc, trông nom
        • look down/lʊk daʊn ɒn/: coi thường
        • search /lʊk fɔːr/: tìm kiếm
        • we hope /lʊk ˈfɔː.wəd tuː/: mong đợi
        • look at /lʊk ˈɪn.tuː/: điều tra
        • careful/lʊk aʊt/: coi chừng
        • look up/lʊk ʌp/: tìm, tra cứu
        • look up at /lʊk ʌp tuː/: coi trọng, kính trọng, ngưỡng mộ
        • Tham khảo: Kịch bản sinh hoạt Sao nhi đồng theo chủ điểm từng tháng

          xem thêm: mệnh đề quan hệ (relative clauses): tổng hợp chi tiết về cách dùng và ví dụ cụ thể

          • makeup /meɪk ʌp/: bịa đặt, sáng tác (một câu chuyện, bài thơ,…); trang điểm, hóa trang.
          • pick up/pɪk ʌp/: cho đi nhờ xe, đón ai bằng xe
          • put on/pʊt ɒn/: mặc (quần áo), mang (giày), đội (mũ), tăng (cân).
          • out of stock/rʌn aʊt/: hết, cạn kiệt
          • sell /sel ɒf/: bán giảm giá
          • shut up /ʃʌt ʌp/: ngừng nói, làm cho ngừng nói, im miệng
          • set /set ʌp/: thành lập
          • send /send aʊt/: gửi đi, phân phát
          • exit/exit/set ɒf/aʊt/: khởi hành
          • highlight/stænd aʊt/: nổi bật
          • take after /teɪk ɑːf.tər/: giống
          • take off /teɪk ɒf/: cỏi (quần áo); (máy bay) cất cánh
          • assume/teɪk ɒn/: đảm nhận (công việc)
          • speak/tɔːk əʊ.vər/: thảo luận, bàn luận
          • reflect/θɪŋk əʊ.vər/: suy nghĩ lại, cân nhắc
          • try/traɪ ɒn/: mặc thử (quần áo)
          • activate /tɜːn ɒn/: mở, bật (đèn, máy móc, động cơ, bếp,…)
          • turn off/tɜːn ɒf/: tắt, khóa (đèn, máy móc, động cơ, bếp,…)
          • wash /wɒʃ ʌp/: rửa bát
          • do exercise/wɜːk aʊt/: tính toán
          • xem thêm: tổng hợp 70 cụm động từ thông dụng hay gặp trong tiếng anh

            3. mẫu câu sử dụng các phrasal verb thông dụng chuẩn ngữ pháp tiếng anh

            sau đy là những mẫu câu ap dụng các cụm ộng từ (phrasal verb) trên theo ngữ phap tiếng anh, các bạnc có thể qua đó học cach sửng và Áp dụng cho một tthn th. p>

            • his illness explained his absence (Đau ốm là lí do anh ấy vắng mặt)
            • His car broke down on the way to the airport. (xe của cô ấy bị hư trên đường ra phi trường)
            • thieves broke in while she was sleeping and took all her jewelry. (bọn trộm đã đột nhập vào nhà khi bà ấy đang ngủ và lấy đi tất cả nữ trang)
            • He is calling me at eight o’clock. (tám giờ anh ấy ghé qua đón tôi)
            • you missed a whole term; you will have to work hard to catch up with the rest of the class.
            • You should clean your room clean every day. (with phải dọn phòng mình mỗi ngày)
            • I came across her diary while tidying up her room. (tôi tình cờ tìm thấy nhật kí của cô ấy khi đang dọn dẹp phòng của cô ấy)
            • Fortunately, the plan worked out. (que thay kế hoạch đã thành công)
            • In the first week, we were faced with a rather complicated problem. (trong tuần đầu, chúng tôi đã gặp phải một vấn đề khá phức tạp)
            • you can count on me. I won’t let you down (bạn có thể tin tôi, tôi sẽ không làm bạn thất vọng)
            • we need to reduce (over) our expenses. (chúng ta cần giảm bớt các khoản chi tiêu)
            • The company has cut off our electricity supply because we haven’t paid the bill. (công ty điện lực đã cắt điện nhà chúng tôi vì chúng tôi không thanh toán hóa đơn tiền điện).
            • xem thêm: collocations là gì? cách học collocations hiệu quả nhất và 2000 collocations thông dụng

              Tham khảo: Dàn ý bài thơ Thương vợ hay nhất

              bài tổng hợp tất cả những lí thuyết tốt nhất về cụm ộng từ (phrase verb) ể ể ể ể ể ể ể ể ể ể ể ể ể ể ể ể ể NếU Còn MUốN Tìm Hiểu Thêm Về Các PHương PHAP HọC Tiếng Anh There are Các Bạn Giảng Lí Lí Thuyết KHAC MộT CACH CC CÓ Bài Bản Và Hệ Thống, Hãy Tham Gia Cùng native topic /p>

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button