Bring Forward là gì và cấu trúc cụm từ Bring Forward trong câu

Bring Forward là gì và cấu trúc cụm từ Bring Forward trong câu

Trong bài viết này chúng tôi sẽ giúp các bạn tìm hiểu thông tin và kiến thức về Bring forward là gì hay nhất được tổng hợp bởi chúng tôi

Hôm nay, mình sẽ mang đến cho các bạn một bài viết liên quan với một loại từ giữ nhiều từ loại trong Tiếng Anh và khá mới mẻ với mọi người. Việc tiếp thu một từ mới hơi xa lạ đôi khi cũng giúp nhiều trong việc học tiếng Anh. Ta sẽ hiểu rõ về nó hơn sẽ góp thêm phần giúp ích cho sinh hoạt và công việc các bạn rất nhiều. Không nói nhiều nữa sau đây là tất tần tật về danh từ “bring forward” trong Tiếng Anh. Cùng nhau tìm hiểu xem từ này có gì đặc biệt cần lưu ý gì hay gồm những cấu trúc và cách sử dụng như thế nào nhé! Chúc các bạn thật tốt nhé!!!

bring forward là gì

bring forward trong tiếng Anh

1. “Bring forward” trong tiếng Anh là gì?

Bring forward

Cách phát âm: / brɪŋˈfɔː.wəd/

Định nghĩa và từ loại trong Tiếng Anh:

Tiến về phía trước có nghĩa là bước tiến thêm một bước hoặc một khoảng nào đó mà trên tay, trên người,… có mang vác một thứ,một vật gì đó mang theo trên người.

Đây là một cụm động từ sử dụng phổ biến trong giao tiếp. Theo cấu trúc từ này sẽ kết hợp với một danh từ chỉ sự vật để hợp với nghĩa của cả câu.

Vận dụng linh hoạt trong cấu trúc các thì trong Tiếng Anh cho thì hợp với từng tình huống.

  • If the bride and groom follow the customary , they will sit on a platform, while guests bring their gifts.
  • Nếu cô dâu và chú rể tuân theo phong tục, họ sẽ ngồi trên một bục thềm, trong khi khách mang quà tặng.
  • Following assessment of the responses to our discussion , we will bring forward to achieve this.
  • Đánh giá các câu trả lời cho cuộc thảo luận của chúng tôi, chúng tôi sẽ mang lại để đạt được điều này.

2. Cách sử dụng cơ bản cụm từ “bring forward” trong Tiếng Anh:

bring forward là gì

bring forward trong tiếng Anh

Cụm động từ “bring forward” để giới thiệu một cái gì đó để nó có thể được nhìn thấy hoặc thảo luận:

  • The police bring forward some new evidence in the case.
  • Cảnh sát mang lại một số bằng chứng mới trong vụ án

Cụm động từ nhằm thể hiện để thay đổi ngày hoặc thời gian của một sự kiện để nó xảy ra sớm hơn so với kế hoạch:

  • The elections in my country were bring forward by three months.
  • Cuộc bầu cử ở đất nước tôi đã mang lại ba tháng.
  • I’d like to bring the meeting forward to next week because I’m going to have a skill training trip.
  • Tôi muốn mang cuộc họp tới tuần tới vì tôi sẽ có một chuyến đi đào tạo kỹ năng.
  • The meeting’s been bring forward to Thursday this week.
  • Cuộc họp đã mang lại đến thứ Năm tuần này.

Trong trường hợp để sao chép một số từ dưới cùng của một trang hoặc cột lên đầu trang tiếp theo ta dùng “bring forward”:

  • Don’t forget to bring forward the proof of income and costs last month to easily compare with accounting.
  • Đừng quên mang lại bảng chứng minh thu nhập và chi phí tháng trước để dễ dàng đối chiếu với kế toán.

Trong trường hợp để đề xuất một cái gì đó để nó có thể được thảo luận:

bring forward a suggestion: mang lại một gợi ý

  • At the meeting several excellent suggestions were brought forward by the more members of company staff.
  • Tại cuộc họp, một số gợi ý tuyệt vời được đưa ra bởi nhiều thành viên của nhân viên công ty.

bring forward proposal: mang lại đề xuất

  • It has been for a lot of support for Covid 19 epidemics, many health professionals have brought forward countless proposals to prevent blankets but not highly effective.
  • Đã rất nhiều ngày chống đỡ với dịch bệnh covid 19, nhiều chuyên gia y tế đã mang lại vô số đề xuất để ngăn chăn nhưng không đạt hiệu quả cao.
  • The government has bring forward proposals to tackle the problem of increasing crime in society.
  • Chính phủ đã mang lại các đề xuất chuyển tiếp để giải quyết vấn đề gia tăng tội phạm trong xã hội.

bring forward legislation: mang lại pháp luật về phía trước

  • It bring forward legislation in the coming to introduce student loans, partially replacing grants from autumn next year.
  • Nó mang lại pháp luật về phía trước trong việc giới thiệu các khoản vay sinh viên, thay thế một phần tài trợ từ mùa thu vào năm tới.
  • She promised to monitor the situation and to bring legislation forward if it were proved it was needed.
  • Cô hứa sẽ theo dõi tình hình và mang theo luật về phía trước nếu nó được chứng minh là cần thiết.

bring forward plans: mang theo kế hoạch

  • Secretary of director wants to bring forward plans to change the law in the new year.
  • Thư kí của Giám đốc muốn đưa ra kế hoạch chuyển tiếp để thay đổi luật trong năm mới.
  • Yesterday announcement brings that plan forward by 2 years.
  • Thông báo hôm qua mang lại kế hoạch đó về phía trước 2 năm.

bring arrangements forward: mang lại sự sắp xếp về phía trước.

  • But they bring their arrangements forward after deciding to make the journey by plane and coach.
  • Nhưng họ đã đưa ra sự sắp xếp của họ về phía trước sau khi quyết định thực hiện hành trình bằng máy bay và huấn luyện viên.

bring exhibition forward: mang triển lãm về phía trước.

  • The Museum agreed to bring this exhibition forward to coincide with the National country.
  • Bảo tàng đã đồng ý mang triển lãm này về phía trước trùng với đất nước quốc gia.

bring forward là gì

bring forward trong tiếng Anh

Woww, “bring forward” thật là một từ thú vị đúng không các bạn. Hi vọng với bài viết này, StudyTiengAnh đã giúp bạn hiểu hơn về cụm từ thú vị này trong tiếng Anh!!!